Tuyển sinh
29/01/2018 03:34:54 GMT

Trường Đại học Nội vụ Hà Nội là cơ sở giáo dục đại học công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, trực thuộc Bộ Nội vụ, có chức năng: Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực có trình độ đại học, sau đại học và thấp hơn trong lĩnh vực công tác nội vụ và các ngành nghề khác có liên quan; phục vụ chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ; hợp tác quốc tế; nghiên cứu khoa học và triển khai áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội.

Đồng chí Lê Vĩnh Tân, Ủy viên Ban chấp hành trung Đảng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ đến dự và đánh trống khai giảng năm học mới 2017 - 2018

I. TUYỂN SINH THẠC SỸ

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Các môn thi tuyển sinh

1

8320303

Lưu trữ học

40

Tiếng Anh

Công tác văn thư

Lý luận và phương pháp công tác lưu trữ

2

8340403

Quản lý công

50

Quản trị học

Lý luận chung về hành chính nhà nước

3

8340402

Chính sách công

20

Lý luận chung về hành chính nhà nước

Khoa học chính sách

Ghi chú:Thông tin tuyển sinh thạc sỹ theo thông báo cụ thể của Trường Đại học Nội vụ Hà Nội

II. TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

STT

Mã ngành

Ngành/Chuyên ngành

Tổng chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

Theo kết quả thi THPT Quốc gia

Theo kết quả học tập THPT

Tổ hợp môn thi/bài thi

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn học

Chỉ tiêu

Tại HÀ NỘI

I

Đại học

1.1

7340404

Quản trị nhân lực

230

C00; D01; C22; A00

Không xét

1.2

7340406

Quản trị văn phòng

220

C00; D01; C20; D15

1.3

7380101

Luật

220

A00; C00; A01; D01

1.4

7310205

Quản lý nhà nước

120

C00; D01; A01; C20

100

C00; D01; A01; C20

Tối đa

20

CN QLNN về kinh tế

CN Quản lí tài chính công

CN QLNN về nông nghiệp và phát triển nông thôn

CN Thanh tra

1.5

7310201

Chính trị học

60

C00; D01; A10; C20

Không xét

- CN Chính sách công

60

C00; D01; A10; C20

Không xét

1.6

7320303

Lưu trữ học

130

C00; D01; C03; C19

Không xét

1.7

7229042

Quản lý văn hóa

120

C00; D01; C20; D15

100

C00; D01; C20; D15

Tối đa

20

1.8

7229040

Văn hóa học

120

C00; D01; C20; D15

100

C00; D01; C20; D15

Tối đa

20

- CN Văn hóa Du lịch

- CN Văn hóa Truyền thông

- CN Văn hóa Doanh nghiệp

1.9

7480104

Hệ thống thông tin

120

A00; A01; D01; D02

90

A00; A01; D01; D02

Tối đa

30

1.10

7320201

Thông tin – thư viện

50

C00; D01; A00; C20

40

C00; D01; A00; C20

Tối đa

10

1.11

7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

60

C00; D01; A00; C15

45

C00; D01; A00; C15

Tối đa

15

II

Cao đẳng

2.1

6320303

Lưu trữ

40

C00; D01; C03; C19

C00; D01; C03; C19

2.2

6340436

Quản lý văn hóa

40

C00; D01; C20; D15

C00; D01; C20; D15

2.3

6380201

Dịch vụ pháp lý

40

A00; C00; A01; D01

A00; C00; A01; D01

Phân hiệu tại QUẢNG NAM

III

Đại học

3.1

7340404D

Quản trị nhân lực

80

A00; A01; C00; D01

55

A00; A01; C00; D01

Tối đa

25

3.2

7340406D

Quản trị văn phòng

80

C00; D01; C20; D15

55

C00; D01; C20; D15

Tối đa

25

3.3

7380101D

Luật

70

A00; A01; C00; D01

50

A00; A01; C00; D01

Tối đa

20

3.4

7310205D

Quản lý nhà nước

85

C00; D01; A01; C20

60

C00; D01; A01; C20

Tối đa

25

CN QLNN về kinh tế

CN QLNN về nông nghiệp và phát triển nông thôn

CN Thanh tra

3.5

7310201D

Chính trị học

- CN Chính sách công

40

A10; C00; C20; D01

30

A10; C00; C20; D01

Tối đa

10

3.6

7229042D

Quản lý văn hóa

30

C00; D01; C20; D15

20

C00; D01; C20; D15

Tối đa

10

3.7

7229040D

Văn hóa học

- CN Văn hóa Du lịch

35

C00; C20; D01; D15

25

C00; C20; D01; D15

Tối đa

10

3.8

7480104D

Hệ thống thông tin

80

A00; A01; A16; D01

50

A00; A01; A16; D01

Tối đa

30

IV

Cao đẳng

4.1

6320301D

Văn thư hành chính

40

C00; D01; D14; D15

C00; D01; D14; D15

4.2

6380201D

Dịch vụ pháp lý

40

A00; C00; A01; D01

A00; C00; A01; D01

Cơ sở tại TP. HCM

V

Đại học

5.1

7310205H

Quản lý nhà nước

25

C00; A00; A01; D01

15

C00; A00; A01; D01

Tối đa

10

CN QLNN về kinh tế

CN QLNN về nông nghiệp và phát triển nông thôn

5.2

7380101H

Luật

25

A00; A01; C00; D01

15

A00; A01; C00; D01

Tối đa

10

VI

Cao đẳng

6.1

6320301H

Văn thư hành chính

40

C00; D01; D14; D15

C00; D01; D14; D15

6.2

6380201H

Dịch vụ pháp lý

40

A00; A01; C00; D01

A00; A01; C00; D01

Ghi chú: CN: Chuyên ngành - QLNN: Quản lí nhà nước

TT

Tổ hợp

Mã tổ hợp môn

1

Toán, Vật lí, Hóa học

A00

2

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3

Toán, Vật lí, Giáo dục công dân

A10

4

Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn

A16

5

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

6

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

7

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

C15

8

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

C19

9

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

C20

10

Ngữ văn, Địa lí, Khoa học tự nhiên

C22

11

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

12

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

D02

13

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

14

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

III. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2018 trở về trước.

IV. Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước.

V. Phương thức, thời gian, địa điểm

1. Phương thức tuyển sinh

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả các bài thi THPT quốc gia

- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT (kết quả học tập lớp 12)

2. Địa điểm, phương thức nộp hồ sơ

Thí sinh nộp hồ sơ theo 1 trong số các cách thức sau:

a. Nộp trực tiếp tại các địa điểm nhận hồ sơ của Trường: Thí sinh chuẩn bị đầy đủ hồ sơ như trên, nộp hồ sơ và lệ phí tại một trong số các địa điểm tiếp nhận hồ sơ:

- Điểm thu hồ sơ số 1: Trường Đại học Nội vụ Hà Nội, số 36 đường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

- Điểm thu hồ sơ số 2: Phân hiệu Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam: Số 749 đường Trần Hưng Đạo, phường Điện Ngọc, Tx. Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.

- Điểm thu hồ sơ số 3: Cơ sở Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại TP Hồ Chí Minh: số 181 Lê Đức Thọ, phường 17, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.

b. Nộp qua đường bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên: Thí sinh chuẩn bị đầy đủ hồ sơ như trên, nộp hồ sơ và chuyển tiền lệ phí tại Bưu điện (loại dịch vụ “Chuyển phát hồ sơ kèm lệ phí xét tuyển”) về 1 trong số các địa chỉ tiếp nhận hồ sơ tại địa chỉ trên.

c. Đăng ký xét tuyển theo phương thức trực tuyến (online)

Thí sinh đăng ký trực tuyến trên trang thông tin của Bộ GD&ĐT. Sau khi đăng ký trực tuyến, thí sinh phải nộp hồ sơ và lệ phí trực tiếp tại các địa điểm thu hồ sơ của Trường hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện.

3. Thời gian dự kiến tuyển sinh đại học trong năm 2018

3.1. Tuyển sinh đợt 1:Xét tuyểntừ ngày 03/8/2018 – 05/8/2018

3.2. Tuyển sinh các đợt bổ sung:

a) Tuyển sinh bổ sung đợt 1: Xét tuyểntừ ngày 22/8/2018 - 24/8/2018 (công bố lịch tuyển sinh bổ sung ngày 13/8/2018);

b) Tuyển sinh bổ sung đợt 2: Xét tuyểntừ ngày 11/9/2018 - 13/9/2018 (công bố lịch tuyển sinh bổ sung ngày 01/9/2018);

c) Tuyển sinh bổ sung đợt 3: Xét tuyểntừ ngày 30/9/2018 - 02/10/2018 (công bố lịch tuyển sinh bổ sung ngày 20/9/2018).

4. Thời gian dự kiến tuyển sinh cao đẳng trong năm 2018

4.1. Tuyển sinh đợt 1:Xét tuyểntừ ngày 18/7/2018 – 28/7/2018

4.2. Tuyển sinh các đợt bổ sung:

a) Tuyển sinh bổ sung đợt 1: Xét tuyểntừ ngày 26/8/2018 - 28/8/2018;

b) Tuyển sinh bổ sung đợt 2: Xét tuyểntừ ngày 09/9/2018 - 11/9/2018;

c) Tuyển sinh bổ sung đợt 3: Xét tuyểntừ ngày 06/10/2018 - 08/10/2018.

VI. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Trường xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, công bố trên trang thông tin điện tử của Trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng (trước ngày 19/7/2018).

2. Điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Tốt nghiệp THPT.

- Hạnh kiểm lớp 12 đạt từ loại Khá trở lên

- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường.

VII. Địa điểm tuyển sinh và đào tạo

1. Tại Tp. Hà Nội: số 36 Xuân La, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Tp. Hà Nội;

2. Tại Quảng Nam: số 749 đường Trần Hưng Đạo, phường Điện Ngọc, Tx. Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam;

3. Tại Tp. Hồ Chí Minh: Số 181 Lê Đức Thọ, phường 17, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh.

VIII. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

1. Mã số trường: DNV

2. Chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp:

Điểm xét tuyển giữa các tổ hợp C00, C20 cao hơn điểm xét tuyển với các tổ hợp A00, A01, A10, A16, C03, C15, C19, C22, D01, D02, D15 từ 1.0 đến 3.0 điểm tùy theo từng ngành.

Website: http://truongnoivu.edu.vn/; http://truongnoivu-csmt.edu.vn/; http://truongnoivu-csmn.edu.vn/

Các tin khác